Từ vựng A1

Chủ đề Ngày, tháng, mùa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Thursday

/ˈθɜːzdeɪ/ A1

Nghĩa

Thứ Năm n.

Định nghĩa · The fifth day of the week.

“My father comes home on Thursday.”Bố tôi về nhà vào thứ Năm.

“We play football every Thursday evening.”Chúng tôi đá bóng vào mỗi tối thứ Năm.

Ghi chú · Bắt đầu bằng âm /θ/. Viết hoa chữ đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...