Kho từ › Ngày, tháng, mùa › May

May

A1 n. 📁 Ngày, tháng, mùa EVU-EL
tháng Năm
UK /meɪ/ · US /meɪ/
Summer starts in May here.
→ Mùa hè bắt đầu vào tháng Năm ở đây.
We plant rice in May.→ Chúng tôi cấy lúa vào tháng Năm.
Viết hoa khi là tên tháng; "may" viết thường là động từ (có thể).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...