Từ vựng A1

Chủ đề Ngày, tháng, mùa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

May

/meɪ/ A1

Nghĩa

tháng Năm n.

Định nghĩa · The fifth month of the year.

“Summer starts in May here.”Mùa hè bắt đầu vào tháng Năm ở đây.

“We plant rice in May.”Chúng tôi cấy lúa vào tháng Năm.

Ghi chú · Viết hoa khi là tên tháng; "may" viết thường là động từ (có thể).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...