May
Nghĩa
Định nghĩa · The fifth month of the year.
“Summer starts in May here.”Mùa hè bắt đầu vào tháng Năm ở đây.
“We plant rice in May.”Chúng tôi cấy lúa vào tháng Năm.
Ghi chú · Viết hoa khi là tên tháng; "may" viết thường là động từ (có thể).
Từ vựng A1
Chủ đề Ngày, tháng, mùa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The fifth month of the year.
“Summer starts in May here.”Mùa hè bắt đầu vào tháng Năm ở đây.
“We plant rice in May.”Chúng tôi cấy lúa vào tháng Năm.
Ghi chú · Viết hoa khi là tên tháng; "may" viết thường là động từ (có thể).
Đang tải...