Từ vựng A1

Chủ đề Ngày, tháng, mùa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

September

/sepˈtembə/ A1

Nghĩa

tháng Chín n.

Định nghĩa · The ninth month of the year.

“The new school year starts in September.”Năm học mới bắt đầu vào tháng Chín.

“The weather becomes cooler in September.”Thời tiết mát hơn vào tháng Chín.

Ghi chú · Viết hoa chữ đầu. Dùng "in September".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...