Kho từ › Ngày, tháng, mùa › winter

winter

A1 n. 📁 Ngày, tháng, mùa EVU-EL
mùa đông
UK /ˈwɪntə/ · US /ˈwɪntə/
It often rains in winter here.
→ Ở đây trời thường mưa vào mùa đông.
We wear warm coats in winter.→ Chúng tôi mặc áo khoác ấm vào mùa đông.
Viết thường. Dùng "in winter".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...