Từ vựng A1

Chủ đề Ngày, tháng, mùa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

month

/mʌnθ/ A1

Nghĩa

tháng n.

Định nghĩa · A period of time in a year.

“There are twelve months in a year.”Một năm có mười hai tháng.

“We pay the rent every month.”Chúng tôi trả tiền thuê nhà mỗi tháng.

Ghi chú · Số nhiều "months" /mʌnθs/ hơi khó đọc. Một năm có 12 tháng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...