Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ)

21 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · The family (Gia đình) 22 từ 2. Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) 24 từ 3. Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) 28 từ 4. Unit 4 · Clothes (Quần áo) 30 từ 5. Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) 25 từ 6. Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) 25 từ 7. Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) 22 từ 8. Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) 23 từ 9. Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) 21 từ 10. Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) 38 từ 11. Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) 31 từ 12. Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) 33 từ 13. Unit 13 · In the living room (Phòng khách) 27 từ 14. Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) 22 từ 15. Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) 30 từ 16. Unit 16 · Communications (Liên lạc) 31 từ 17. Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) 23 từ 18. Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) 26 từ 19. Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) 26 từ 20. Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) 24 từ 21. Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) 24 từ 22. Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) 29 từ 23. Unit 23 · Sports (Thể thao) 28 từ 24. Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) 23 từ 25. Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) 24 từ 26. Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) 27 từ 27. Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) 26 từ 28. Unit 28 · Weather (Thời tiết) 28 từ 29. Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) 28 từ 30. Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) 24 từ 31. Unit 31 · Animals (Động vật) 28 từ 32. Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) 31 từ 33. Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) 29 từ 34. Unit 34 · Crime (Tội phạm) 33 từ 35. Unit 35 · The media (Truyền thông) 26 từ 36. Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) 22 từ 37. Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 20 từ 38. Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) 28 từ 39. Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) 20 từ 40. Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) 17 từ 41. Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) 18 từ 42. Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come) 13 từ 43. Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) 24 từ 44. Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) 20 từ 45. Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) 26 từ 46. Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) 12 từ 47. Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) 20 từ 48. Unit 48 · Talking (Nói chuyện) 20 từ 49. Unit 49 · Moving (Di chuyển) 20 từ 50. Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) 15 từ 51. Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) 28 từ 52. Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) 27 từ 53. Unit 53 · Places (Nơi chốn) 22 từ 54. Unit 54 · Manner (Cách thức) 21 từ 55. Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) 21 từ 56. Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) 13 từ 57. Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) 21 từ 58. Unit 58 · Prefixes (Tiền tố) 13 từ 59. Unit 59 · Suffixes (Hậu tố) 15 từ 60. Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) 20 từ
Danh sách từ vựng  21 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈlɪsn tə/
phr.
lắng nghe, nghe (ai/cái gì)
I listen to music every evening.
Tôi nghe nhạc mỗi tối.
Chi tiết
Please listen to your teacher.Hãy lắng nghe thầy cô của bạn.
Cụm hay dùnglisten to musiclisten to the radio
Luôn đi với giới từ “to”: “listen TO music”, KHÔNG nói “listen music”. Chữ “t” trong “listen” là âm câm.
/weɪt fə/
phr.
đợi, chờ (ai / cái gì)
We are waiting for the bus at the stop.
Chúng tôi đang đợi xe buýt ở trạm.
Chi tiết
Please wait for me after school.Hãy đợi tôi sau giờ học nhé.
Khi có tân ngữ thì luôn đi kèm “for”: wait for someone / something (không nói “wait somebody”).
/ˈɑːsk fə/
phr.
xin, yêu cầu (cái gì)
I asked for a glass of water.
Tôi xin một cốc nước.
Chi tiết
He asked for help.Anh ấy nhờ giúp đỡ.
Cụm hay dùngask for helpask for the bill
“ask FOR something” = xin/yêu cầu cái gì. Khác với “ask somebody” (hỏi ai đó).
/ˈpeɪ fə/
phr.
trả tiền (cho cái gì)
Let me pay for the coffee.
Để tôi trả tiền cà phê.
Chi tiết
Where do I pay for these books?Tôi trả tiền mấy cuốn sách này ở đâu?
Cụm hay dùngpay for the mealpay for a ticket
“pay FOR something” = trả tiền mua cái gì. “pay” đi với “for” trước tên món hàng.
/ˈkʌm tə/
phr.
đến (dự), tới
Can you come to my party?
Bạn đến dự tiệc của tôi được không?
Chi tiết
Many people came to the meeting.Nhiều người đã đến buổi họp.
Cụm hay dùngcome to a partycome to school
Đi với “to” + nơi chốn/sự kiện: “come TO my house”.
/bɪˈlɒŋ tə/
phr.
thuộc về, là của (ai)
This book belongs to Sarah.
Cuốn sách này là của Sarah.
Chi tiết
Does this bag belong to you?Cái túi này có phải của bạn không?
Cụm hay dùngbelong to somebody
Luôn đi với “to”: “belong TO somebody”. KHÔNG dùng ở thì tiếp diễn (không nói “is belonging”).
/ˈθɪŋk əˌbaʊt/
phr.
nghĩ về, suy nghĩ về
What are you thinking about?
Bạn đang nghĩ về điều gì vậy?
Chi tiết
I often think about my future.Tôi hay nghĩ về tương lai của mình.
Cụm hay dùngthink about a problemthink about somebody
“think ABOUT” (hoặc “think OF”) = nghĩ về. Chữ “th” đọc /θ/ (đặt lưỡi giữa hai hàm răng).
/ˈθæŋk fə/
phr.
cảm ơn vì (điều gì)
I thanked her for the present.
Tôi cảm ơn cô ấy vì món quà.
Chi tiết
Thank you for your help.Cảm ơn bạn vì đã giúp đỡ.
Cụm hay dùngthank somebody for something
Cấu trúc: thank + AI ĐÓ + “for” + ĐIỀU GÌ (thank somebody FOR something). Sau “for” dùng danh từ hoặc V-ing.
/əˈpɒlədʒaɪz fə/
phr.
xin lỗi vì (điều gì)
He apologised for being late.
Anh ấy xin lỗi vì đến muộn.
Chi tiết
She apologised for her mistake.Cô ấy xin lỗi vì lỗi của mình.
Cụm hay dùngapologise for somethingapologise to somebody
“apologise FOR” + điều gì; “apologise TO” + người. Anh–Anh viết “-ise”, Anh–Mỹ viết “apologize”.
/ˈlʊk ət/
phr.
nhìn (vào), xem
Look at this beautiful photo!
Nhìn tấm ảnh đẹp này này!
Chi tiết
The students looked at the board.Học sinh nhìn lên bảng.
Cụm hay dùnglook at a picturelook at somebody
“look” đổi nghĩa theo giới từ: look AT = nhìn vào; look FOR = tìm; look AFTER = chăm sóc.
/ˈlʊk fə/
phr.
tìm, tìm kiếm
I'm looking for my keys.
Tôi đang tìm chìa khoá.
Chi tiết
She is looking for a new job.Cô ấy đang tìm việc mới.
Cụm hay dùnglook for somethinglook for somebody
look FOR = đang tìm kiếm (chưa thấy). Khác “find” = tìm THẤY (đã thấy).
/ˌlʊk ˈɑːftə/
phr.
chăm sóc, trông nom
Parents look after their children.
Cha mẹ chăm sóc con cái.
Chi tiết
Can you look after my dog this weekend?Bạn trông giúp chú chó của tôi cuối tuần này nhé?
Cụm hay dùnglook after a childlook after a pet
look AFTER = chăm sóc (= take care of). KHÔNG dịch từng chữ (“nhìn phía sau”).
/ˌlʊk ˈfɔːwəd tə/
phr.
mong chờ, trông đợi (điều sắp tới)
I look forward to the weekend.
Tôi mong đến cuối tuần.
Chi tiết
We look forward to seeing you again.Chúng tôi mong được gặp lại bạn.
Cụm hay dùnglook forward to somethinglook forward to doing something
Sau “to” ở đây dùng DANH TỪ hoặc V-ing (KHÔNG dùng động từ nguyên mẫu): “look forward to SEEING you”.
/ˈɡʊd ət/
phr.
giỏi (về), khá (môn/việc gì)
I'm good at geography.
Tôi giỏi môn địa lý.
Chi tiết
She is good at playing the piano.Cô ấy chơi piano giỏi.
Cụm hay dùnggood at a subjectgood at doing something
“good AT” + danh từ hoặc V-ing: “good at MATHS”, “good at SWIMMING”. Trái nghĩa: “bad at”.
/ˈbæd ət/
phr.
kém, dở (môn/việc gì)
I'm bad at maths.
Tôi dở môn toán.
Chi tiết
He is bad at cooking.Anh ấy nấu ăn dở.
Cụm hay dùngbad at a subjectbad at doing something
“bad AT” + danh từ/V-ing. Trái nghĩa “good at”. KHÔNG nói “bad in”.
/ˈɪntrəstɪd ɪn/
phr.
quan tâm đến, thích, hứng thú với
I'm interested in history.
Tôi thích môn lịch sử.
Chi tiết
She is interested in learning Korean.Cô ấy hứng thú với việc học tiếng Hàn.
Cụm hay dùnginterested in somethinginterested in doing something
Người + be “interested IN” + điều gì. Sau “in” dùng danh từ hoặc V-ing. (Vật khiến ta thích thì là “interesting”.)
/əˈfreɪd əv/
phr.
sợ (cái gì)
He is afraid of dogs.
Anh ấy sợ chó.
Chi tiết
Many people are afraid of the dark.Nhiều người sợ bóng tối.
Cụm hay dùngafraid of somethingafraid of doing something
“afraid OF” + danh từ/V-ing = sợ. “afraid” chỉ đứng sau động từ “be”, không đứng trước danh từ.
/ˈpraʊd əv/
phr.
tự hào về
I'm proud of my country.
Tôi tự hào về đất nước mình.
Chi tiết
Her mother is proud of her.Mẹ cô ấy tự hào về cô.
Cụm hay dùngproud of somebodyproud of something
Họ từpride (n.) — niềm tự hào
“proud OF” + người/điều gì. Danh từ là “pride” (niềm tự hào).
/ˈjuːst tə/
phr.
quen với, đã quen (điều gì)
I'm used to getting up early.
Tôi đã quen dậy sớm.
Chi tiết
She is used to the hot weather.Cô ấy quen với thời tiết nóng.
Cụm hay dùngbe used to somethingbe used to doing something
“be used to” + danh từ/V-ing = đã quen. Phân biệt với “used to + V” (từng làm trong quá khứ). Ở đây “used” đọc /juːst/.
/ˌɡet ˈjuːst tə/
phr.
dần quen với, làm quen với
You will get used to your new school.
Bạn sẽ dần quen với ngôi trường mới.
Chi tiết
It takes time to get used to driving.Cần thời gian để quen với việc lái xe.
Cụm hay dùngget used to somethingget used to doing something
“get used to” = QUÁ TRÌNH dần quen (còn “be used to” = trạng thái đã quen). Sau “to” dùng danh từ/V-ing.
/ˈhæpi əˌbaʊt/
phr.
vui về, hài lòng về
I'm happy about my exam results.
Tôi vui về kết quả thi của mình.
Chi tiết
She's very happy about the good news.Cô ấy rất vui vì tin tốt.
Cụm hay dùnghappy about something
Vui vì việc/thành công gì: “happy ABOUT”, KHÔNG nói “happy for her success”. (“happy for + người” = mừng cho ai đó.)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...