Từ vựng A2

Chủ đề Từ và giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apologise for

/əˈpɒlədʒaɪz fə/ A2

Nghĩa

xin lỗi vì (điều gì) phr.

Định nghĩa · To express regret for an action or situation.

“He apologised for being late.”Anh ấy xin lỗi vì đến muộn.

“She apologised for her mistake.”Cô ấy xin lỗi vì lỗi của mình.

Ghi chú · “apologise FOR” + điều gì; “apologise TO” + người. Anh–Anh viết “-ise”, Anh–Mỹ viết “apologize”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...