proud of
/ˈpraʊd əv/ A2
Nghĩa
tự hào về
phr.
Định nghĩa · To feel satisfaction or pleasure about something.
“I'm proud of my country.”Tôi tự hào về đất nước mình.
“Her mother is proud of her.”Mẹ cô ấy tự hào về cô.
Cụm hay dùng
proud of somebodyproud of something
Họ từ
pride (n.) — niềm tự hào
Ghi chú · “proud OF” + người/điều gì. Danh từ là “pride” (niềm tự hào).