Từ vựng A2

Chủ đề Từ và giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

proud of

/ˈpraʊd əv/ A2

Nghĩa

tự hào về phr.

Định nghĩa · To feel satisfaction or pleasure about something.

“I'm proud of my country.”Tôi tự hào về đất nước mình.

“Her mother is proud of her.”Mẹ cô ấy tự hào về cô.

Ghi chú · “proud OF” + người/điều gì. Danh từ là “pride” (niềm tự hào).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...