Từ vựng A2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quickly

/ˈkwɪkli/ A2

Nghĩa

một cách nhanh chóng, nhanh adv.

Định nghĩa · In a fast manner; rapidly.

“He ate his breakfast quickly and ran to school.”Cậu ấy ăn sáng thật nhanh rồi chạy đến trường.

“Please answer the question quickly.”Xin hãy trả lời câu hỏi nhanh lên.

Họ từ quick (adj.)

Ghi chú · Hậu tố “-ly” biến tính từ thành trạng từ: quick (adj.) → quickly (adv.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...