happily
/ˈhæpɪli/ A2
Nghĩa
một cách vui vẻ, hạnh phúc
adv.
Định nghĩa · In a joyful manner; cheerfully.
“The children played happily in the park.”Bọn trẻ chơi đùa vui vẻ trong công viên.
“They live happily in a small house.”Họ sống hạnh phúc trong một ngôi nhà nhỏ.
Họ từ
happy (adj.)
Ghi chú · Hậu tố “-ly” tạo trạng từ. Tính từ tận cùng “y” đổi thành “i”: happy → happily.