Từ vựng A2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

happily

/ˈhæpɪli/ A2

Nghĩa

một cách vui vẻ, hạnh phúc adv.

Định nghĩa · In a joyful manner; cheerfully.

“The children played happily in the park.”Bọn trẻ chơi đùa vui vẻ trong công viên.

“They live happily in a small house.”Họ sống hạnh phúc trong một ngôi nhà nhỏ.

Họ từ happy (adj.)

Ghi chú · Hậu tố “-ly” tạo trạng từ. Tính từ tận cùng “y” đổi thành “i”: happy → happily.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...