Kho từ › Từ dễ nhầm lẫn › borrow

borrow

A2 v. 📁 Từ dễ nhầm lẫn EVU-EL
mượn, vay (của ai)
UK /ˈbɒrəʊ/ · US /ˈbɒrəʊ/
Can I borrow your bike for an hour?
→ Tôi mượn xe đạp của bạn một tiếng được không?
She wants to borrow a book from the library.→ Cô ấy muốn mượn một cuốn sách ở thư viện.
“borrow” = LẤY của ai đó để dùng (you get it). Đừng nhầm với “lend” (cho ai mượn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...