Kho từ › Từ dễ nhầm lẫn › control

control

A2 v. 📁 Từ dễ nhầm lẫn EVU-EL
điều khiển, kiểm soát
UK /kənˈtrəʊl/ · US /kənˈtrəʊl/
You use this button to control the TV.
→ Bạn dùng nút này để điều khiển tivi.
A good driver can control the car well.→ Người lái xe giỏi có thể điều khiển xe tốt.
“control” = điều khiển, bảo cái gì đó làm gì (tell it what to do). Đừng nhầm với “check” (chỉ kiểm tra).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...