Từ vựng A2

Chủ đề Từ dễ nhầm lẫn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expect

/ɪkˈspekt/ A2

Nghĩa

dự kiến, nghĩ rằng (sẽ xảy ra) v.

Định nghĩa · To think something will happen in the future.

“I did not study, so I expect a bad result.”Tôi không học nên tôi nghĩ kết quả sẽ tệ.

“We expect a lot of rain this week.”Chúng tôi dự đoán tuần này sẽ mưa nhiều.

Ghi chú · “expect” = NGHĨ điều gì đó có khả năng xảy ra (it is probable), không hẳn là mong muốn. Đừng nhầm với “hope”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...