Kho từ › Từ dễ nhầm lẫn › expect

expect

A2 v. 📁 Từ dễ nhầm lẫn EVU-EL
dự kiến, nghĩ rằng (sẽ xảy ra)
UK /ɪkˈspekt/ · US /ɪkˈspekt/
I did not study, so I expect a bad result.
→ Tôi không học nên tôi nghĩ kết quả sẽ tệ.
We expect a lot of rain this week.→ Chúng tôi dự đoán tuần này sẽ mưa nhiều.
“expect” = NGHĨ điều gì đó có khả năng xảy ra (it is probable), không hẳn là mong muốn. Đừng nhầm với “hope”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...