Kho từ › Từ dễ nhầm lẫn › afternoon

afternoon

A2 n. 📁 Từ dễ nhầm lẫn EVU-EL
buổi chiều
UK /ˌɑːftəˈnuːn/ · US /ˌɑːftəˈnuːn/
I play football with friends in the afternoon.
→ Tôi chơi bóng đá với bạn vào buổi chiều.
See you tomorrow afternoon.→ Hẹn gặp bạn chiều mai nhé.
“afternoon” khoảng từ 12 giờ trưa đến 5–6 giờ chiều; sau đó là “evening”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...