Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › irregular

irregular

B1 adj. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
không đều, bất quy tắc
UK /ɪˈreɡjələ/ · US /ɪˈreɡjələ/
The verb "go" is irregular, so its past form is "went".
→ Động từ "go" là bất quy tắc nên quá khứ của nó là "went".
Đồng nghĩa
uneven
Collocations
an irregular verbirregular hours
Họ từ
regular (adj.)
Tiền tố ir- (biến thể của in-) + "regular" → trái nghĩa. Dùng ir- trước chữ r.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...