Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › unnecessary

unnecessary

B1 adj. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
không cần thiết
UK /ʌnˈnesəsəri/ · US /ʌnˈnesəsəri/
It was unnecessary for them to wait so long for us.
→ Họ chờ chúng tôi lâu như vậy là điều không cần thiết.
Đồng nghĩa
needless
Collocations
unnecessary risk
Họ từ
necessary (adj.)necessity (n.)
un- + "necessary". Lưu ý viết hai chữ n liền nhau (un + necessary).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...