Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › uncomfortable

uncomfortable

B1 adj. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
không thoải mái
UK /ʌnˈkʌmftəbl/ · US /ʌnˈkʌmftəbl/
This old chair is incredibly uncomfortable to sit on for long.
→ Chiếc ghế cũ này ngồi lâu cực kỳ không thoải mái.
Đồng nghĩa
awkward
Collocations
an uncomfortable seat
Họ từ
comfortable (adj.)comfort (n.)
un- + "comfortable". un- là tiền tố phủ định thông dụng nhất với tính từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...