Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › illegal

illegal

B1 adj. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
phi pháp, trái luật
UK /ɪˈliːɡl/ · US /ɪˈliːɡl/
In Vietnam it is illegal to ride a motorbike without a helmet.
→ Ở Việt Nam, đi xe máy không đội mũ bảo hiểm là phạm pháp.
Đồng nghĩa
unlawful
Collocations
illegal parking
Họ từ
legal (adj.)legally (adv.)
Tiền tố il- (biến thể của in-) + "legal" → trái nghĩa. Dùng il- trước chữ l.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...