Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › unhappy

unhappy

B1 adj. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
không vui, buồn
UK /ʌnˈhæpi/ · US /ʌnˈhæpi/
She looked unhappy when she heard that the trip was cancelled.
→ Cô ấy trông buồn bã khi nghe tin chuyến đi bị huỷ.
Đồng nghĩa
sadmiserable
Collocations
unhappy about sth
Họ từ
happy (adj.)happiness (n.)
Tiền tố un- + tính từ "happy" → nghĩa trái ngược. un- là tiền tố phủ định phổ biến nhất khi tạo từ trái nghĩa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...