Từ vựng B1

Chủ đề Tiền tố: thay đổi nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dishonest

/dɪsˈɒnɪst/ B1

Nghĩa

không trung thực, gian dối adj.

Định nghĩa · Not truthful or misleading in actions.

“It is dishonest to copy a friend's answers in a test.”Chép bài của bạn trong giờ kiểm tra là hành vi gian dối.

Đồng nghĩa deceitful
Cụm hay dùng dishonest behaviour

Ghi chú · Tiền tố dis- + "honest" → trái nghĩa. dis- tạo nghĩa phủ định/trái ngược cho tính từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...