Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › dishonest

dishonest

B1 adj. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
không trung thực, gian dối
UK /dɪsˈɒnɪst/ · US /dɪsˈɒnɪst/
It is dishonest to copy a friend's answers in a test.
→ Chép bài của bạn trong giờ kiểm tra là hành vi gian dối.
Đồng nghĩa
deceitful
Collocations
dishonest behaviour
Họ từ
honest (adj.)honesty (n.)
Tiền tố dis- + "honest" → trái nghĩa. dis- tạo nghĩa phủ định/trái ngược cho tính từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...