Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › unfair

unfair

B1 adj. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
không công bằng
UK /ʌnˈfeə/ · US /ʌnˈfeə/
The test was unfair because some students had more time.
→ Bài kiểm tra không công bằng vì một số bạn được nhiều thời gian hơn.
Đồng nghĩa
unjust
Collocations
unfair treatment
Họ từ
fair (adj.)fairly (adv.)
un- + "fair" → không đối xử công bằng. Trái nghĩa "fair" (công bằng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...