Từ vựng B1

Chủ đề Tiền tố: thay đổi nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unfair

/ʌnˈfeə/ B1

Nghĩa

không công bằng adj.

Định nghĩa · Not fair or just; unequal treatment.

“The test was unfair because some students had more time.”Bài kiểm tra không công bằng vì một số bạn được nhiều thời gian hơn.

Đồng nghĩa unjust
Cụm hay dùng unfair treatment

Ghi chú · un- + "fair" → không đối xử công bằng. Trái nghĩa "fair" (công bằng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...