Từ vựng A2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Asia

/ˈeɪʃə/ A2

Nghĩa

Châu Á n.

Định nghĩa · A large land area with many countries and cultures.

“Vietnam, Thailand and Japan are all in Asia.”Việt Nam, Thái Lan và Nhật Bản đều nằm ở Châu Á.

Họ từ Asian (adj.)

Ghi chú · Tính từ là "Asian" /ˈeɪʃn/. Đông Nam Á là "Southeast Asia".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...