Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ)

30 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈkʌntri/
n.
quốc gia, đất nước
Vietnam is a country in Southeast Asia with a long coastline.
Việt Nam là một quốc gia ở Đông Nam Á với đường bờ biển dài.
Chi tiết
Cụm hay dùnga foreign countrymy home country
Họ từcountryside (n.)
Số nhiều là "countries" (đổi y thành ies).
/ˌnæʃəˈnæləti/
n.
quốc tịch
Her passport shows that her nationality is Vietnamese.
Hộ chiếu của cô ấy cho thấy quốc tịch là Vietnamese (Việt Nam).
Chi tiết
Họ từnation (n.)national (adj.)
Từ chỉ quốc tịch luôn viết hoa trong tiếng Anh.
/ˈlæŋɡwɪdʒ/
n.
ngôn ngữ
English is the most widely studied language in Vietnam.
Tiếng Anh là ngôn ngữ được học nhiều nhất ở Việt Nam.
Chi tiết
Cụm hay dùnga foreign languagethe English language
Tên các ngôn ngữ cũng viết hoa: English, French, Japanese...
/ˌkʌm ˈfrɒm/
v.
đến từ, xuất thân từ
Where do you come from? I come from Da Nang.
Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Đà Nẵng.
Chi tiết
Dùng để nói về quê quán hoặc quốc gia của một người; thường ở thì hiện tại đơn.
/ˌfɜːst ˈlæŋɡwɪdʒ/
phr.
tiếng mẹ đẻ
My first language is Vietnamese, but I also speak English.
Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt, nhưng tôi cũng nói được tiếng Anh.
Chi tiết
Đồng nghĩamother tonguenative language
"First language" là ngôn ngữ đầu tiên ta học từ nhỏ.
/ˈkæpɪtl/
n.
thủ đô
Hanoi is the capital of Vietnam.
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe capital city
"Capital" còn nghĩa "vốn (tiền)" hoặc "chữ in hoa" tùy ngữ cảnh.
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
n.
dân số
The population of Ho Chi Minh City is more than nine million.
Dân số của Thành phố Hồ Chí Minh hơn chín triệu người.
Chi tiết
Cụm hay dùnga large populationthe population of a city
Họ từpopulated (adj.)
Danh từ chỉ tổng số người sống ở một nơi.
/ˈkɒntɪnənt/
n.
lục địa, châu lục
Asia is the largest continent in the world.
Châu Á là lục địa lớn nhất thế giới.
Chi tiết
Họ từcontinental (adj.)
Có bảy châu lục: Europe, Africa, Asia, North America, South America, Australia, Antarctica.
/ˈjʊərəp/
n.
Châu Âu
Many Vietnamese students dream of studying in Europe.
Nhiều sinh viên Việt Nam mơ ước được du học ở Châu Âu.
Chi tiết
Họ từEuropean (adj.)
Tính từ là "European" /ˌjʊərəˈpiːən/.
/ˈæfrɪkə/
n.
Châu Phi
Africa is famous for its wildlife and vast deserts.
Châu Phi nổi tiếng với động vật hoang dã và những sa mạc rộng lớn.
Chi tiết
Họ từAfrican (adj.)
Tính từ là "African" /ˈæfrɪkən/.
/ˈeɪʃə/
n.
Châu Á
Vietnam, Thailand and Japan are all in Asia.
Việt Nam, Thái Lan và Nhật Bản đều nằm ở Châu Á.
Chi tiết
Họ từAsian (adj.)
Tính từ là "Asian" /ˈeɪʃn/. Đông Nam Á là "Southeast Asia".
/ˌsaʊθ əˈmerɪkə/
phr.
Nam Mỹ
Brazil is the biggest country in South America.
Bra-xin là quốc gia lớn nhất Nam Mỹ.
Chi tiết
Họ từSouth American (adj.)
Phân biệt với "North America" (Bắc Mỹ).
/ðə ˌmɪdl ˈiːst/
phr.
vùng Trung Đông
Saudi Arabia and the UAE are in the Middle East.
Ả Rập Xê Út và UAE nằm ở vùng Trung Đông.
Chi tiết
Luôn đi với "the". Là một phần của thế giới, không phải một châu lục.
/ðə ˌfɑːr ˈiːst/
phr.
vùng Viễn Đông
Countries in the Far East include China, Japan and Thailand.
Các nước ở vùng Viễn Đông gồm Trung Quốc, Nhật Bản và Thái Lan.
Chi tiết
Luôn đi với "the". Chỉ khu vực Đông Á và Đông Nam Á.
/ðə ˌkærɪˈbiːən/
phr.
vùng Ca-ri-bê
Jamaica is a beautiful island in the Caribbean.
Ja-mai-ca là một hòn đảo xinh đẹp ở vùng Ca-ri-bê.
Chi tiết
Luôn đi với "the". Gồm nhiều hòn đảo như Jamaica và Barbados.
/ˌskændɪˈneɪviə/
n.
vùng Scan-đi-na-vi (Bắc Âu)
Sweden, Norway and Denmark are part of Scandinavia.
Thụy Điển, Na Uy và Đan Mạch thuộc vùng Scan-đi-na-vi.
Chi tiết
Họ từScandinavian (adj.)
Nhóm các nước Bắc Âu; không dùng "the" phía trước.
/frɑːns/
n.
nước Pháp
France is famous for its food and the Eiffel Tower.
Nước Pháp nổi tiếng với ẩm thực và tháp Eiffel.
Chi tiết
Họ từFrench (adj.)
Quốc tịch: French; ngôn ngữ: French. Người Pháp nói chung: "the French".
/ˈdʒɜːməni/
n.
nước Đức
Many people in Vietnam admire cars that are made in Germany.
Nhiều người ở Việt Nam ngưỡng mộ những chiếc xe được sản xuất tại Đức.
Chi tiết
Họ từGerman (adj.)
Quốc tịch: German; ngôn ngữ: German.
/ˈtʃaɪnə/
n.
Trung Quốc
China shares a long land border with Vietnam.
Trung Quốc có đường biên giới trên bộ dài với Việt Nam.
Chi tiết
Họ từChinese (adj.)
Quốc tịch: Chinese; ngôn ngữ chính: Mandarin (tiếng Quan Thoại).
/dʒəˈpæn/
n.
Nhật Bản
Japan is well known for its fast and modern trains.
Nhật Bản nổi tiếng với những chuyến tàu nhanh và hiện đại.
Chi tiết
Họ từJapanese (adj.)
Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Japanese. Người Nhật nói chung: "the Japanese".
/brəˈzɪl/
n.
Bra-xin
Brazil has won the football World Cup five times.
Bra-xin đã năm lần vô địch World Cup bóng đá.
Chi tiết
Họ từBrazilian (adj.)
Quốc tịch: Brazilian; ngôn ngữ: Portuguese (tiếng Bồ Đào Nha).
/ˈrʌʃə/
n.
nước Nga
Russia is the largest country in the world by area.
Nga là quốc gia có diện tích lớn nhất thế giới.
Chi tiết
Họ từRussian (adj.)
Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Russian.
/speɪn/
n.
Tây Ban Nha
Spain is a popular holiday destination in Europe.
Tây Ban Nha là điểm nghỉ dưỡng nổi tiếng ở Châu Âu.
Chi tiết
Họ từSpanish (adj.)
Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Spanish.
/ˈɪtəli/
n.
nước Ý
Pizza and pasta first came from Italy.
Pizza và mì pasta có nguồn gốc từ nước Ý.
Chi tiết
Họ từItalian (adj.)
Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Italian.
/ɡriːs/
n.
Hy Lạp
Greece is the home of the ancient Olympic Games.
Hy Lạp là quê hương của Thế vận hội Olympic cổ đại.
Chi tiết
Họ từGreek (adj.)
Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Greek.
/ˈswɪtsələnd/
n.
Thụy Sĩ
Switzerland is famous for its mountains and chocolate.
Thụy Sĩ nổi tiếng với núi non và sô-cô-la.
Chi tiết
Họ từSwiss (adj.)
Quốc tịch: Swiss; ngôn ngữ: tiếng Đức-Thụy Sĩ, Pháp và Ý.
/ˈtaɪlænd/
n.
Thái Lan
Thailand is a neighbour of Vietnam and a top tourist spot.
Thái Lan là nước láng giềng của Việt Nam và là điểm du lịch hàng đầu.
Chi tiết
Họ từThai (adj.)
Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Thai.
/ˈiːdʒɪpt/
n.
Ai Cập
The pyramids of Egypt are thousands of years old.
Các kim tự tháp ở Ai Cập có tuổi đời hàng ngàn năm.
Chi tiết
Họ từEgyptian (adj.)
Quốc tịch: Egyptian; ngôn ngữ: Arabic (tiếng Ả Rập).
/ˈpəʊlənd/
n.
Ba Lan
Poland is a country in central Europe.
Ba Lan là một quốc gia ở Trung Âu.
Chi tiết
Họ từPolish (adj.)
Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Polish.
/ˈtɜːki/
n.
Thổ Nhĩ Kỳ
Turkey lies partly in Europe and partly in Asia.
Thổ Nhĩ Kỳ nằm một phần ở Châu Âu và một phần ở Châu Á.
Chi tiết
Họ từTurkish (adj.)
Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Turkish.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...