| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkʌntri/
|
n. |
quốc gia, đất nước
Vietnam is a country in Southeast Asia with a long coastline.
Việt Nam là một quốc gia ở Đông Nam Á với đường bờ biển dài.
Chi tiếtCụm hay dùnga foreign countrymy home country
Họ từcountryside (n.)
Số nhiều là "countries" (đổi y thành ies).
|
— |
|
/ˌnæʃəˈnæləti/
|
n. |
quốc tịch
Her passport shows that her nationality is Vietnamese.
Hộ chiếu của cô ấy cho thấy quốc tịch là Vietnamese (Việt Nam).
Chi tiếtHọ từnation (n.)national (adj.)
Từ chỉ quốc tịch luôn viết hoa trong tiếng Anh.
|
— |
|
/ˈlæŋɡwɪdʒ/
|
n. |
ngôn ngữ
English is the most widely studied language in Vietnam.
Tiếng Anh là ngôn ngữ được học nhiều nhất ở Việt Nam.
Chi tiếtCụm hay dùnga foreign languagethe English language
Tên các ngôn ngữ cũng viết hoa: English, French, Japanese...
|
— |
|
/ˌkʌm ˈfrɒm/
|
v. |
đến từ, xuất thân từ
Where do you come from? I come from Da Nang.
Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Đà Nẵng.
Chi tiết Dùng để nói về quê quán hoặc quốc gia của một người; thường ở thì hiện tại đơn.
|
— |
|
/ˌfɜːst ˈlæŋɡwɪdʒ/
|
phr. |
tiếng mẹ đẻ
My first language is Vietnamese, but I also speak English.
Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt, nhưng tôi cũng nói được tiếng Anh.
Chi tiếtĐồng nghĩamother tonguenative language
"First language" là ngôn ngữ đầu tiên ta học từ nhỏ.
|
— |
|
/ˈkæpɪtl/
|
n. |
thủ đô
Hanoi is the capital of Vietnam.
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Chi tiếtCụm hay dùngthe capital city
"Capital" còn nghĩa "vốn (tiền)" hoặc "chữ in hoa" tùy ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
|
n. |
dân số
The population of Ho Chi Minh City is more than nine million.
Dân số của Thành phố Hồ Chí Minh hơn chín triệu người.
Chi tiếtCụm hay dùnga large populationthe population of a city
Họ từpopulated (adj.)
Danh từ chỉ tổng số người sống ở một nơi.
|
— |
|
/ˈkɒntɪnənt/
|
n. |
lục địa, châu lục
Asia is the largest continent in the world.
Châu Á là lục địa lớn nhất thế giới.
Chi tiếtHọ từcontinental (adj.)
Có bảy châu lục: Europe, Africa, Asia, North America, South America, Australia, Antarctica.
|
— |
|
/ˈjʊərəp/
|
n. |
Châu Âu
Many Vietnamese students dream of studying in Europe.
Nhiều sinh viên Việt Nam mơ ước được du học ở Châu Âu.
Chi tiếtHọ từEuropean (adj.)
Tính từ là "European" /ˌjʊərəˈpiːən/.
|
— |
|
/ˈæfrɪkə/
|
n. |
Châu Phi
Africa is famous for its wildlife and vast deserts.
Châu Phi nổi tiếng với động vật hoang dã và những sa mạc rộng lớn.
Chi tiếtHọ từAfrican (adj.)
Tính từ là "African" /ˈæfrɪkən/.
|
— |
|
/ˈeɪʃə/
|
n. |
Châu Á
Vietnam, Thailand and Japan are all in Asia.
Việt Nam, Thái Lan và Nhật Bản đều nằm ở Châu Á.
Chi tiếtHọ từAsian (adj.)
Tính từ là "Asian" /ˈeɪʃn/. Đông Nam Á là "Southeast Asia".
|
— |
|
/ˌsaʊθ əˈmerɪkə/
|
phr. |
Nam Mỹ
Brazil is the biggest country in South America.
Bra-xin là quốc gia lớn nhất Nam Mỹ.
Chi tiếtHọ từSouth American (adj.)
Phân biệt với "North America" (Bắc Mỹ).
|
— |
|
/ðə ˌmɪdl ˈiːst/
|
phr. |
vùng Trung Đông
Saudi Arabia and the UAE are in the Middle East.
Ả Rập Xê Út và UAE nằm ở vùng Trung Đông.
Chi tiết Luôn đi với "the". Là một phần của thế giới, không phải một châu lục.
|
— |
|
/ðə ˌfɑːr ˈiːst/
|
phr. |
vùng Viễn Đông
Countries in the Far East include China, Japan and Thailand.
Các nước ở vùng Viễn Đông gồm Trung Quốc, Nhật Bản và Thái Lan.
Chi tiết Luôn đi với "the". Chỉ khu vực Đông Á và Đông Nam Á.
|
— |
|
/ðə ˌkærɪˈbiːən/
|
phr. |
vùng Ca-ri-bê
Jamaica is a beautiful island in the Caribbean.
Ja-mai-ca là một hòn đảo xinh đẹp ở vùng Ca-ri-bê.
Chi tiết Luôn đi với "the". Gồm nhiều hòn đảo như Jamaica và Barbados.
|
— |
|
/ˌskændɪˈneɪviə/
|
n. |
vùng Scan-đi-na-vi (Bắc Âu)
Sweden, Norway and Denmark are part of Scandinavia.
Thụy Điển, Na Uy và Đan Mạch thuộc vùng Scan-đi-na-vi.
Chi tiếtHọ từScandinavian (adj.)
Nhóm các nước Bắc Âu; không dùng "the" phía trước.
|
— |
|
/frɑːns/
|
n. |
nước Pháp
France is famous for its food and the Eiffel Tower.
Nước Pháp nổi tiếng với ẩm thực và tháp Eiffel.
Chi tiếtHọ từFrench (adj.)
Quốc tịch: French; ngôn ngữ: French. Người Pháp nói chung: "the French".
|
— |
|
/ˈdʒɜːməni/
|
n. |
nước Đức
Many people in Vietnam admire cars that are made in Germany.
Nhiều người ở Việt Nam ngưỡng mộ những chiếc xe được sản xuất tại Đức.
Chi tiếtHọ từGerman (adj.)
Quốc tịch: German; ngôn ngữ: German.
|
— |
|
/ˈtʃaɪnə/
|
n. |
Trung Quốc
China shares a long land border with Vietnam.
Trung Quốc có đường biên giới trên bộ dài với Việt Nam.
Chi tiếtHọ từChinese (adj.)
Quốc tịch: Chinese; ngôn ngữ chính: Mandarin (tiếng Quan Thoại).
|
— |
|
/dʒəˈpæn/
|
n. |
Nhật Bản
Japan is well known for its fast and modern trains.
Nhật Bản nổi tiếng với những chuyến tàu nhanh và hiện đại.
Chi tiếtHọ từJapanese (adj.)
Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Japanese. Người Nhật nói chung: "the Japanese".
|
— |
|
/brəˈzɪl/
|
n. |
Bra-xin
Brazil has won the football World Cup five times.
Bra-xin đã năm lần vô địch World Cup bóng đá.
Chi tiếtHọ từBrazilian (adj.)
Quốc tịch: Brazilian; ngôn ngữ: Portuguese (tiếng Bồ Đào Nha).
|
— |
|
/ˈrʌʃə/
|
n. |
nước Nga
Russia is the largest country in the world by area.
Nga là quốc gia có diện tích lớn nhất thế giới.
Chi tiếtHọ từRussian (adj.)
Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Russian.
|
— |
|
/speɪn/
|
n. |
Tây Ban Nha
Spain is a popular holiday destination in Europe.
Tây Ban Nha là điểm nghỉ dưỡng nổi tiếng ở Châu Âu.
Chi tiếtHọ từSpanish (adj.)
Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Spanish.
|
— |
|
/ˈɪtəli/
|
n. |
nước Ý
Pizza and pasta first came from Italy.
Pizza và mì pasta có nguồn gốc từ nước Ý.
Chi tiếtHọ từItalian (adj.)
Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Italian.
|
— |
|
/ɡriːs/
|
n. |
Hy Lạp
Greece is the home of the ancient Olympic Games.
Hy Lạp là quê hương của Thế vận hội Olympic cổ đại.
Chi tiếtHọ từGreek (adj.)
Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Greek.
|
— |
|
/ˈswɪtsələnd/
|
n. |
Thụy Sĩ
Switzerland is famous for its mountains and chocolate.
Thụy Sĩ nổi tiếng với núi non và sô-cô-la.
Chi tiếtHọ từSwiss (adj.)
Quốc tịch: Swiss; ngôn ngữ: tiếng Đức-Thụy Sĩ, Pháp và Ý.
|
— |
|
/ˈtaɪlænd/
|
n. |
Thái Lan
Thailand is a neighbour of Vietnam and a top tourist spot.
Thái Lan là nước láng giềng của Việt Nam và là điểm du lịch hàng đầu.
Chi tiếtHọ từThai (adj.)
Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Thai.
|
— |
|
/ˈiːdʒɪpt/
|
n. |
Ai Cập
The pyramids of Egypt are thousands of years old.
Các kim tự tháp ở Ai Cập có tuổi đời hàng ngàn năm.
Chi tiếtHọ từEgyptian (adj.)
Quốc tịch: Egyptian; ngôn ngữ: Arabic (tiếng Ả Rập).
|
— |
|
/ˈpəʊlənd/
|
n. |
Ba Lan
Poland is a country in central Europe.
Ba Lan là một quốc gia ở Trung Âu.
Chi tiếtHọ từPolish (adj.)
Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Polish.
|
— |
|
/ˈtɜːki/
|
n. |
Thổ Nhĩ Kỳ
Turkey lies partly in Europe and partly in Asia.
Thổ Nhĩ Kỳ nằm một phần ở Châu Âu và một phần ở Châu Á.
Chi tiếtHọ từTurkish (adj.)
Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Turkish.
|
— |
Đang tải...