Từ vựng A2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Brazil

/brəˈzɪl/ A2

Nghĩa

Bra-xin n.

Định nghĩa · A large country in South America known for its rainforests.

“Brazil has won the football World Cup five times.”Bra-xin đã năm lần vô địch World Cup bóng đá.

Ghi chú · Quốc tịch: Brazilian; ngôn ngữ: Portuguese (tiếng Bồ Đào Nha).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...