Kho từ › Thời tiết › sun

sun

A2 n. 📁 Thời tiết EVU-PI
mặt trời; nắng
UK /sʌn/ · US /sʌn/
The children played in the sun until it got too hot.
→ Bọn trẻ chơi ngoài nắng cho đến khi trời quá nóng.
Collocations
in the sunthe sun came out
Họ từ
sunny (adj.)sunshine (n.)
"The sun came out" = mặt trời ló ra (sau mây/mưa).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...