Kho từ › Thời tiết › sky

sky

A2 n. 📁 Thời tiết EVU-PI
bầu trời
UK /skaɪ/ · US /skaɪ/
By lunchtime the rain had stopped and the sky was clear.
→ Đến trưa mưa đã tạnh và bầu trời quang đãng.
Collocations
a clear skya blue sky
Họ từ
skies (n. pl.)
Số nhiều "skies". Bầu trời không mây = "a clear sky".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...