Kho từ › Thời tiết › clear

clear

A2 adj. 📁 Thời tiết EVU-PI
(trời) quang, không mây
UK /klɪə/ · US /klɪə/
On a clear night you can see thousands of stars in Mu Cang Chai.
→ Vào một đêm quang đãng, ở Mù Cang Chải bạn có thể thấy hàng nghìn ngôi sao.
Đồng nghĩa
cloudlessbright
Collocations
a clear skyclear weather
Trái nghĩa "cloudy". "Clear" còn nghĩa "rõ ràng" trong ngữ cảnh khác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...