Từ vựng A2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clear

/klɪə/ A2

Nghĩa

(trời) quang, không mây adj.

Định nghĩa · Having no clouds or obstacles in the sky.

“On a clear night you can see thousands of stars in Mu Cang Chai.”Vào một đêm quang đãng, ở Mù Cang Chải bạn có thể thấy hàng nghìn ngôi sao.

Đồng nghĩa cloudlessbright
Cụm hay dùng a clear skyclear weather

Ghi chú · Trái nghĩa "cloudy". "Clear" còn nghĩa "rõ ràng" trong ngữ cảnh khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...