thick fog
/ˌθɪk ˈfɒɡ/ A2
Nghĩa
sương mù dày đặc
phr.
Định nghĩa · A weather condition with very low visibility.
“The flight was delayed because of thick fog at the airport.”Chuyến bay bị hoãn vì sương mù dày đặc ở sân bay.
Cụm hay dùng
in thick fog
Họ từ
foggy (adj.)
Ghi chú · Cụm cố định: dùng "thick" (không dùng "big/strong") cho sương mù dày.