Từ vựng A2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thick fog

/ˌθɪk ˈfɒɡ/ A2

Nghĩa

sương mù dày đặc phr.

Định nghĩa · A weather condition with very low visibility.

“The flight was delayed because of thick fog at the airport.”Chuyến bay bị hoãn vì sương mù dày đặc ở sân bay.

Cụm hay dùng in thick fog
Họ từ foggy (adj.)

Ghi chú · Cụm cố định: dùng "thick" (không dùng "big/strong") cho sương mù dày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...