Kho từ › Thời tiết › heavy rain

heavy rain

A2 phr. 📁 Thời tiết EVU-PI
mưa to, mưa nặng hạt
UK /ˌhevi ˈreɪn/ · US /ˌhevi ˈreɪn/
Heavy rain flooded several streets in Ho Chi Minh City last night.
→ Mưa to đã làm ngập nhiều tuyến phố ở Thành phố Hồ Chí Minh tối qua.
Collocations
heavy raina period of heavy rain
Họ từ
rainy (adj.)
Dùng "heavy" (không dùng "big/strong") cho mưa. Trái nghĩa: "light rain".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...