extremely cold
/ɪkˌstriːmli ˈkəʊld/ A2
Nghĩa
cực kỳ lạnh
phr.
Định nghĩa · Very low temperature that causes discomfort.
“It was extremely cold on the top of Fansipan that morning.”Sáng hôm đó trên đỉnh Fansipan trời cực kỳ lạnh.
Cụm hay dùng
extremely hotextremely windy
Họ từ
extreme (adj.)
Ghi chú · "Extremely" (rất, cực kỳ) tăng cấp cho tính từ: extremely hot/windy/cold.