Từ vựng A2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pour

/pɔː/ A2

Nghĩa

mưa như trút, mưa xối xả v.

Định nghĩa · To fall heavily and continuously from the sky.

“It poured with rain all afternoon, so the match was cancelled.”Trời mưa như trút cả buổi chiều nên trận đấu bị huỷ.

“Look outside — it's absolutely pouring now!”Nhìn ra ngoài kìa — mưa đang xối xả!

Ghi chú · Dùng cho mưa rất to. Đồng âm với "pour" (rót). "It's pouring" = mưa như trút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...