Kho từ › Thời tiết › pour

pour

A2 v. 📁 Thời tiết EVU-PI
mưa như trút, mưa xối xả
UK /pɔː/ · US /pɔː/
It poured with rain all afternoon, so the match was cancelled.
→ Trời mưa như trút cả buổi chiều nên trận đấu bị huỷ.
Look outside — it's absolutely pouring now!→ Nhìn ra ngoài kìa — mưa đang xối xả!
Collocations
pour with rainpouring rain
Dùng cho mưa rất to. Đồng âm với "pour" (rót). "It's pouring" = mưa như trút.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...