shower
/ˈʃaʊə/ A2
Nghĩa
cơn mưa rào (ngắn)
n.
Định nghĩa · A short period of light rain.
“We had a couple of light showers, but the sun soon came back.”Có vài cơn mưa rào nhẹ, nhưng nắng sớm quay lại.
Cụm hay dùng
a heavy showera light shower
Ghi chú · Là mưa ngắn, có thể nặng hay nhẹ. "Shower" cũng nghĩa "vòi hoa sen".