Kho từ › Thời tiết › storm

storm

A2 n. 📁 Thời tiết EVU-PI
cơn bão, giông bão
UK /stɔːm/ · US /stɔːm/
A big storm hit the central coast and knocked down many trees.
→ Một cơn bão lớn đổ vào miền Trung và quật đổ nhiều cây.
Collocations
a big storma storm hits
Họ từ
stormy (adj.)
Là mưa to kèm gió mạnh. Bão nhiệt đới lớn tiếng Anh gọi "typhoon".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...