thunderstorm
/ˈθʌndəstɔːm/ A2
Nghĩa
cơn giông có sấm sét
n.
Định nghĩa · A storm with lightning and loud noise.
“The hot afternoon ended with a sudden thunderstorm.”Buổi chiều nóng nực kết thúc bằng một cơn giông sấm sét bất chợt.
Cụm hay dùng
a thunderstorm
Họ từ
thunder (n.)storm (n.)
Ghi chú · Ghép "thunder" + "storm": giông có cả sấm (thunder) và chớp (lightning).