Từ vựng A2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thunderstorm

/ˈθʌndəstɔːm/ A2

Nghĩa

cơn giông có sấm sét n.

Định nghĩa · A storm with lightning and loud noise.

“The hot afternoon ended with a sudden thunderstorm.”Buổi chiều nóng nực kết thúc bằng một cơn giông sấm sét bất chợt.

Cụm hay dùng a thunderstorm

Ghi chú · Ghép "thunder" + "storm": giông có cả sấm (thunder) và chớp (lightning).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...