Kho từ › Thời tiết › thunder

thunder

A2 n. 📁 Thời tiết EVU-PI
sấm (tiếng)
UK /ˈθʌndə/ · US /ˈθʌndə/
The dog was frightened by the loud thunder.
→ Con chó sợ hãi vì tiếng sấm lớn.
Collocations
a clap of thunderloud thunder
Danh từ không đếm được. "Thunder" là tiếng; "lightning" là ánh chớp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...