thunder
/ˈθʌndə/ A2
Nghĩa
sấm (tiếng)
n.
Định nghĩa · The loud noise produced during a storm.
“The dog was frightened by the loud thunder.”Con chó sợ hãi vì tiếng sấm lớn.
Cụm hay dùng
a clap of thunderloud thunder
Ghi chú · Danh từ không đếm được. "Thunder" là tiếng; "lightning" là ánh chớp.