Kho từ › Thời tiết › humid

humid

A2 adj. 📁 Thời tiết EVU-PI
nóng ẩm, ẩm ướt
UK /ˈhjuːmɪd/ · US /ˈhjuːmɪd/
Summer in Hanoi is very hot and humid before the storms come.
→ Mùa hè ở Hà Nội rất nóng và ẩm trước khi giông bão kéo đến.
Đồng nghĩa
muggy
Collocations
hot and humid
Họ từ
humidity (n.)
Chỉ không khí nóng và ẩm ướt — rất hợp mô tả khí hậu Việt Nam.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...