Từ vựng A2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

humid

/ˈhjuːmɪd/ A2

Nghĩa

nóng ẩm, ẩm ướt adj.

Định nghĩa · Having a lot of moisture in the air.

“Summer in Hanoi is very hot and humid before the storms come.”Mùa hè ở Hà Nội rất nóng và ẩm trước khi giông bão kéo đến.

Đồng nghĩa muggy
Cụm hay dùng hot and humid
Họ từ humidity (n.)

Ghi chú · Chỉ không khí nóng và ẩm ướt — rất hợp mô tả khí hậu Việt Nam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...