Kho từ › Thời tiết › boiling

boiling

A2 adj. 📁 Thời tiết EVU-PI
nóng như thiêu, nóng hầm hập
UK /ˈbɔɪlɪŋ/ · US /ˈbɔɪlɪŋ/
It was boiling on the bus because the air conditioning was broken.
→ Trên xe buýt nóng như thiêu vì điều hoà bị hỏng.
Đồng nghĩa
boiling hot
Collocations
boiling hot
Họ từ
boil (v.)
Cách nói mạnh của "very hot". Thang nhiệt: boiling > hot > warm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...