Từ vựng A2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boiling

/ˈbɔɪlɪŋ/ A2

Nghĩa

nóng như thiêu, nóng hầm hập adj.

Định nghĩa · Extremely hot, often uncomfortable.

“It was boiling on the bus because the air conditioning was broken.”Trên xe buýt nóng như thiêu vì điều hoà bị hỏng.

Đồng nghĩa boiling hot
Cụm hay dùng boiling hot
Họ từ boil (v.)

Ghi chú · Cách nói mạnh của "very hot". Thang nhiệt: boiling > hot > warm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...