Từ vựng A2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

warm

/wɔːm/ A2

Nghĩa

ấm áp adj.

Định nghĩa · Having a comfortable and pleasant temperature.

“The weather was pleasantly warm for our walk in the park.”Thời tiết ấm áp dễ chịu cho buổi đi dạo trong công viên.

Đồng nghĩa mild
Cụm hay dùng warm weather
Họ từ warmth (n.)

Ghi chú · Giữa "hot" và "cool" trên thang nhiệt; mang nghĩa dễ chịu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...