Kho từ › Thời tiết › warm

warm

A2 adj. 📁 Thời tiết EVU-PI
ấm áp
UK /wɔːm/ · US /wɔːm/
The weather was pleasantly warm for our walk in the park.
→ Thời tiết ấm áp dễ chịu cho buổi đi dạo trong công viên.
Đồng nghĩa
mild
Collocations
warm weather
Họ từ
warmth (n.)
Giữa "hot" và "cool" trên thang nhiệt; mang nghĩa dễ chịu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...