chilly
/ˈtʃɪli/ A2
Nghĩa
lành lạnh, se lạnh
adj.
Định nghĩa · Uncomfortably cool or slightly cold.
“It gets chilly in Hanoi in the early morning in December.”Sáng sớm tháng Mười Hai ở Hà Nội trời se lạnh.
Đồng nghĩa
cold
Cụm hay dùng
a chilly morning
Ghi chú · Lạnh hơn "cool" một chút, đủ để thấy khó chịu. Đừng nhầm với "chili" (ớt).