Từ vựng A2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

degrees Celsius

/dɪˌɡriːz ˈselsiəs/ A2

Nghĩa

độ C (đơn vị nhiệt độ) phr.

Định nghĩa · A unit for measuring temperature.

“It reached forty degrees Celsius in Ha Noi during the heatwave.”Nhiệt độ lên tới bốn mươi độ C ở Hà Nội trong đợt nắng nóng.

“This morning it was ten degrees below zero in the mountains.”Sáng nay trên núi nhiệt độ xuống mười độ dưới không.

Cụm hay dùng degrees below zero

Ghi chú · "Degree" = độ; "below zero" = dưới 0 độ. Ký hiệu: °C.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...