Kho từ › Thời tiết › degrees Celsius

degrees Celsius

A2 phr. 📁 Thời tiết EVU-PI
độ C (đơn vị nhiệt độ)
UK /dɪˌɡriːz ˈselsiəs/ · US /dɪˌɡriːz ˈselsiəs/
It reached forty degrees Celsius in Ha Noi during the heatwave.
→ Nhiệt độ lên tới bốn mươi độ C ở Hà Nội trong đợt nắng nóng.
This morning it was ten degrees below zero in the mountains.→ Sáng nay trên núi nhiệt độ xuống mười độ dưới không.
Collocations
degrees below zero
"Degree" = độ; "below zero" = dưới 0 độ. Ký hiệu: °C.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...