Từ vựng B1

Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forehead

/ˈfɔːhed/ B1

Nghĩa

trán n.

Định nghĩa · The part of the face above the eyes.

“She wiped the sweat off her forehead after the run.”Cô ấy lau mồ hôi trên trán sau khi chạy.

Cụm hay dùng a high forehead

Ghi chú · Phần mặt phía trên lông mày. Cũng đọc được /ˈfɒrɪd/ theo lối cũ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...