cheek
/tʃiːk/ B1
Nghĩa
má
n.
Định nghĩa · The side of the face below the eyes.
“The baby has lovely round cheeks.”Em bé có đôi má tròn đáng yêu.
Cụm hay dùng
rosy cheeks
Ghi chú · Hai bên mặt, dưới mắt. Số nhiều "cheeks" cho cả hai má.