Từ vựng B1

Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cheek

/tʃiːk/ B1

Nghĩa

má n.

Định nghĩa · The side of the face below the eyes.

“The baby has lovely round cheeks.”Em bé có đôi má tròn đáng yêu.

Cụm hay dùng rosy cheeks

Ghi chú · Hai bên mặt, dưới mắt. Số nhiều "cheeks" cho cả hai má.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...