Từ vựng B1

Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chin

/tʃɪn/ B1

Nghĩa

cằm n.

Định nghĩa · The part of the face below the mouth.

“He rested his chin on his hands and thought hard.”Anh ấy chống cằm lên tay và suy nghĩ.

Cụm hay dùng a pointed chin

Ghi chú · Phần dưới cùng của khuôn mặt, dưới miệng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...