chin
/tʃɪn/ B1
Nghĩa
cằm
n.
Định nghĩa · The part of the face below the mouth.
“He rested his chin on his hands and thought hard.”Anh ấy chống cằm lên tay và suy nghĩ.
Cụm hay dùng
a pointed chin
Ghi chú · Phần dưới cùng của khuôn mặt, dưới miệng.