Từ vựng B1

Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breast

/brest/ B1

Nghĩa

ngực, vú n.

Định nghĩa · The front part of the body that contains mammary glands.

“Chicken breast is a healthy, low-fat kind of meat.”Ức gà là loại thịt lành mạnh, ít béo.

Cụm hay dùng chicken breast

Ghi chú · Chú ý phát âm /brest/ (chữ "ea" đọc /e/). Với động vật: "ức".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...