Kho từ › Cơ thể và chuyển động › breast

breast

B1 n. 📁 Cơ thể và chuyển động EVU-PI
ngực, vú
UK /brest/ · US /brest/
Chicken breast is a healthy, low-fat kind of meat.
→ Ức gà là loại thịt lành mạnh, ít béo.
Collocations
chicken breast
Chú ý phát âm /brest/ (chữ "ea" đọc /e/). Với động vật: "ức".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...