Kho từ › Cơ thể và chuyển động › chest

chest

B1 n. 📁 Cơ thể và chuyển động EVU-PI
ngực (phần trước thân trên)
UK /tʃest/ · US /tʃest/
The doctor listened to his chest with a stethoscope.
→ Bác sĩ nghe ngực anh ấy bằng ống nghe.
Collocations
chest pain
Phần trước của thân trên, nơi có tim và phổi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...