chest
/tʃest/ B1
Nghĩa
ngực (phần trước thân trên)
n.
Định nghĩa · The front part of the body above the stomach.
“The doctor listened to his chest with a stethoscope.”Bác sĩ nghe ngực anh ấy bằng ống nghe.
Cụm hay dùng
chest pain
Ghi chú · Phần trước của thân trên, nơi có tim và phổi.