Từ vựng B1

Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chest

/tʃest/ B1

Nghĩa

ngực (phần trước thân trên) n.

Định nghĩa · The front part of the body above the stomach.

“The doctor listened to his chest with a stethoscope.”Bác sĩ nghe ngực anh ấy bằng ống nghe.

Cụm hay dùng chest pain

Ghi chú · Phần trước của thân trên, nơi có tim và phổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...