Từ vựng B1

Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

neck

/nek/ B1

Nghĩa

cổ n.

Định nghĩa · The part of the body between the head and shoulders.

“I have a sore neck from looking at my phone too long.”Tôi bị đau cổ vì nhìn điện thoại quá lâu.

Cụm hay dùng a stiff neck

Ghi chú · Nối đầu với thân. Đừng nhầm "neck" (cổ người) với "throat" (cổ họng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...