Kho từ › Cơ thể và chuyển động › neck

neck

B1 n. 📁 Cơ thể và chuyển động EVU-PI
cổ
UK /nek/ · US /nek/
I have a sore neck from looking at my phone too long.
→ Tôi bị đau cổ vì nhìn điện thoại quá lâu.
Collocations
a stiff neck
Nối đầu với thân. Đừng nhầm "neck" (cổ người) với "throat" (cổ họng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...