elbow
/ˈelbəʊ/ B1
Nghĩa
khuỷu tay
n.
Định nghĩa · The joint in the middle of the arm.
“Don't put your elbows on the table while eating.”Đừng chống khuỷu tay lên bàn khi đang ăn.
Cụm hay dùng
bend your elbow
Ghi chú · Khớp giữa cánh tay trên và cẳng tay.