Kho từ › Cơ thể và chuyển động › wrist

wrist

B1 n. 📁 Cơ thể và chuyển động EVU-PI
cổ tay
UK /rɪst/ · US /rɪst/
He wears his new watch on his left wrist.
→ Anh ấy đeo chiếc đồng hồ mới ở cổ tay trái.
Collocations
a watch on your wrist
Chữ "w" câm: đọc /rɪst/. Khớp nối bàn tay với cẳng tay.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...