wrist
/rɪst/ B1
Nghĩa
cổ tay
n.
Định nghĩa · The joint connecting the hand to the arm.
“He wears his new watch on his left wrist.”Anh ấy đeo chiếc đồng hồ mới ở cổ tay trái.
Cụm hay dùng
a watch on your wrist
Ghi chú · Chữ "w" câm: đọc /rɪst/. Khớp nối bàn tay với cẳng tay.