Từ vựng B1

Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wrist

/rɪst/ B1

Nghĩa

cổ tay n.

Định nghĩa · The joint connecting the hand to the arm.

“He wears his new watch on his left wrist.”Anh ấy đeo chiếc đồng hồ mới ở cổ tay trái.

Cụm hay dùng a watch on your wrist

Ghi chú · Chữ "w" câm: đọc /rɪst/. Khớp nối bàn tay với cẳng tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...