thumb
/θʌm/ B1
Nghĩa
ngón tay cái
n.
Định nghĩa · The short, thick finger next to the index finger.
“She held up her thumb to say everything was okay.”Cô ấy giơ ngón cái lên để nói mọi thứ ổn.
Cụm hay dùng
thumbs up
Ghi chú · Chữ "b" câm: đọc /θʌm/. Giơ ngón cái = "thumbs up" (tán thành).