Từ vựng B1

Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thumb

/θʌm/ B1

Nghĩa

ngón tay cái n.

Định nghĩa · The short, thick finger next to the index finger.

“She held up her thumb to say everything was okay.”Cô ấy giơ ngón cái lên để nói mọi thứ ổn.

Cụm hay dùng thumbs up

Ghi chú · Chữ "b" câm: đọc /θʌm/. Giơ ngón cái = "thumbs up" (tán thành).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...