Kho từ › Cơ thể và chuyển động › thumb

thumb

B1 n. 📁 Cơ thể và chuyển động EVU-PI
ngón tay cái
UK /θʌm/ · US /θʌm/
She held up her thumb to say everything was okay.
→ Cô ấy giơ ngón cái lên để nói mọi thứ ổn.
Collocations
thumbs up
Chữ "b" câm: đọc /θʌm/. Giơ ngón cái = "thumbs up" (tán thành).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...