Từ vựng B1

Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

waist

/weɪst/ B1

Nghĩa

eo, thắt lưng n.

Định nghĩa · The part of the body between the ribs and hips.

“The dress was a bit tight around the waist.”Chiếc váy hơi chật ở phần eo.

Cụm hay dùng a narrow waist

Ghi chú · Phần thắt lại giữa thân. Đồng âm với "waste" (lãng phí).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...